militia

Anh /mɪˈlɪʃə/Mỹ /mɪˈlɪʃə/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ militia

Nghĩa của militia

  1. n.dân quân; lực lượng dân quânA military group whose members are not full-time professional soldiers.

Câu ví dụ

The museum displayed uniforms once worn by the local militia.

Bảo tàng trưng bày những bộ đồng phục từng được lực lượng dân quân địa phương mặc.

Historical records show that the militia consisted mainly of farmers who trained alongside their regular work.

Hồ sơ lịch sử cho thấy lực lượng dân quân này chủ yếu gồm nông dân, họ vừa lao động hằng ngày vừa tham gia huấn luyện.

Cụm từ thường gặp

💡 Dùng để chỉ tổ chức; chỉ một thành viên thì dùng a militia member.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← variancecounsel →