military

Anh /ˈmɪlɪtəri/Mỹ /ˈmɪləteri/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ military

Nghĩa của military

  1. adj.thuộc quân sự; thuộc quân độirelating to armed forces or their activities
  2. n.quân đội; lực lượng vũ tranga country's armed forces, considered as a group

Câu ví dụ

We watched military helicopters carry supplies to the island.

Chúng tôi nhìn những chiếc trực thăng quân sự chở hàng cứu trợ ra đảo.

Governments must balance military spending with investment in essential public services such as healthcare and education.

Chính phủ phải cân đối chi tiêu quân sự với đầu tư vào các dịch vụ công thiết yếu như y tế và giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

militarily (adv.) · militarism (n.) · militarisation (n.)

Trái nghĩa

civilian

💡 Khi dùng làm danh từ để chỉ toàn thể quân đội, thường dùng the military.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← workaholiccomplicate →