migratory

Anh /maɪˈɡreɪtəri/Mỹ /ˈmaɪɡrətɔːri/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ migratory

Nghĩa của migratory

  1. adj.di cư; di trúMoving between regions regularly, often with the seasons.

Câu ví dụ

Migratory birds gather by the lake every spring.

Mỗi mùa xuân, các loài chim di cư lại tụ họp bên hồ.

Protecting wetlands along migratory routes is essential because many bird species depend on these habitats for food and rest.

Bảo vệ vùng đất ngập nước dọc các tuyến di cư là điều thiết yếu, vì nhiều loài chim phụ thuộc vào những môi trường sống này để kiếm ăn và nghỉ ngơi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

migrate (v.) · migration (n.) · migrant (n.)

💡 Thường dùng để mô tả chim và các loài di chuyển theo mùa, không có nghĩa là lang thang vô định.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← consolationnourish →