migration

Anh /maɪˈɡreɪʃən/Mỹ /maɪˈɡreɪʃən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ migration

Nghĩa của migration

  1. n.sự di cư; sự chuyển cưThe movement of people to live in another place.
  2. n.sự di trú của động vậtThe regular movement of animals between regions, often with the seasons.
  3. n.sự chuyển đổi dữ liệu hoặc hệ thốngThe transfer of data or software to another computer system.

Câu ví dụ

We watched the birds during their annual autumn migration.

Chúng tôi quan sát những chú chim trong đợt di trú mùa thu hằng năm.

Migration from rural areas to cities can increase pressure on housing while providing workers for expanding industries.

Di cư từ nông thôn ra thành thị có thể làm tăng áp lực nhà ở, đồng thời cung cấp lao động cho các ngành đang mở rộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

migrate (v.) · migrant (n.) · migratory (adj.)

💡 migration chỉ sự di chuyển nói chung; immigration nhấn mạnh việc nhập cư.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boomvolcanic →