boom

Anh /buːm/Mỹ /buːm/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ boom

Nghĩa của boom

  1. n.sự bùng nổ; thời kỳ phồn vinha period of rapid growth or economic success
  2. n.tiếng nổ vang; tiếng ầm ầma loud, deep sound
  3. v.phát triển nhanh; vang rềnto grow rapidly or make a loud, deep sound

Câu ví dụ

The tourism boom has filled every hotel in town.

Sự bùng nổ du lịch đã làm kín chỗ mọi khách sạn trong thị trấn.

A housing boom can create jobs, but it may also make homes less affordable for local residents.

Một đợt bùng nổ nhà ở có thể tạo việc làm, nhưng cũng có thể khiến cư dân địa phương khó mua nhà hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

booming (adj.)

Trái nghĩa

slump

💡 Chỉ sự tăng trưởng nhanh của một lĩnh vực, thường dùng a boom in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← absurdmigration →