midst

Anh /mɪdst/Mỹ /mɪdst/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ midst

Nghĩa của midst

  1. n.giữa; ở giữaThe middle of a place, group, activity, or situation.

Câu ví dụ

We found a quiet garden in the midst of town.

Chúng tôi tìm thấy một khu vườn yên tĩnh giữa lòng thị trấn.

In the midst of rapid urban growth, planners must preserve accessible green spaces for residents.

Giữa lúc đô thị phát triển nhanh chóng, các nhà quy hoạch phải giữ lại những không gian xanh dễ tiếp cận cho cư dân.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường dùng trong cụm in the midst of, nghĩa là đang ở giữa hoặc đúng vào lúc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← diminishcosmos →