cosmos

Anh /ˈkɒzmɒs/Mỹ /ˈkɑːzmoʊs/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ cosmos

Nghĩa của cosmos

  1. n.vũ trụThe universe considered as a complete, ordered system.

Câu ví dụ

Looking through the telescope made me curious about the cosmos.

Quan sát qua kính thiên văn khiến tôi tò mò về vũ trụ.

Studying the cosmos helps scientists investigate how galaxies formed and how the universe has changed over time.

Nghiên cứu vũ trụ giúp các nhà khoa học tìm hiểu cách các thiên hà hình thành và vũ trụ thay đổi theo thời gian như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cosmic (adj.) · cosmology (n.) · cosmologist (n.)

Đồng nghĩa

universe

💡 Khi nói về vũ trụ, thường dùng the cosmos.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← midstlurk →