midday

Anh /ˌmɪdˈdeɪ/Mỹ /ˌmɪdˈdeɪ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ midday

Nghĩa của midday

  1. n.giữa trưa; buổi trưathe middle of the day, around twelve o'clock

Câu ví dụ

We stopped for a picnic beside the lake at midday.

Trưa đó, chúng tôi dừng lại dã ngoại bên hồ.

Outdoor workers should avoid direct sunlight around midday to reduce the risk of heat exhaustion.

Người lao động ngoài trời nên tránh ánh nắng trực tiếp vào khoảng giữa trưa để giảm nguy cơ kiệt sức vì nóng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

noon

Trái nghĩa

midnight

💡 Trước từ chỉ thời điểm dùng at; cũng có thể đặt trước danh từ, như midday sun.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← engineerbookshelf →