metric

Anh /ˈmetrɪk/Mỹ /ˈmetrɪk/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ metric

Nghĩa của metric

  1. adj.thuộc hệ métUsing measurement units such as metres, litres, and grams.
  2. n.chỉ số đo lườngA measurement used to judge performance, quality, or progress.

Câu ví dụ

This kitchen scale uses metric units for every ingredient.

Chiếc cân bếp này dùng đơn vị hệ mét cho mọi nguyên liệu.

Although income is a useful metric, it cannot fully capture a population's quality of life.

Dù thu nhập là một chỉ số hữu ích, nó không thể phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của dân cư.

Cụm từ thường gặp

💡 Tính từ nghĩa là thuộc hệ mét; danh từ nghĩa là chỉ số, thường dùng dạng số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← volcanicobese →