metal
Anh /ˈmetl/Mỹ /ˈmetl/
A2Khoa học
Nghĩa của metal
- n.kim loạia usually hard, shiny material that conducts heat and electricity
Câu ví dụ
The metal handle felt cold against my fingers.
Tay cầm bằng kim loại chạm vào ngón tay tôi thấy lạnh.
Recycling metal reduces the demand for mining and can significantly lower energy consumption in manufacturing.
Tái chế kim loại giúp giảm nhu cầu khai thác mỏ và có thể làm giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng trong sản xuất.
Cụm từ thường gặp
- scrap metal — kim loại phế liệu
- precious metal — kim loại quý
- metal frame — khung kim loại
- heavy metal — kim loại nặng
Họ từ
metallic (adj.)
💡 Khi nói chung về chất liệu thì không đếm được; khi nói về từng loại kim loại thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →