bowl

Anh /bəʊl/Mỹ /boʊl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ bowl

Nghĩa của bowl

  1. n.cái bát; cái tôa round, deep container used for food or liquids
  2. v.chơi bowling; ném bóngto roll a bowling ball or deliver a cricket ball

Câu ví dụ

She warmed her hands around a bowl of soup.

Cô ấy hơ tay quanh bát súp cho ấm.

Serving meals in smaller bowls may help people control portions and reduce unnecessary food waste.

Đựng bữa ăn trong bát nhỏ hơn có thể giúp mọi người kiểm soát khẩu phần và giảm lãng phí thực phẩm không cần thiết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bowler (n.) · bowling (n.)

💡 a bowl of có nghĩa là một bát; bowling là môn chơi bowling.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← metalweekday →