mercury

Anh /ˈmɜːkjəri/Mỹ /ˈmɝːkjəri/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ mercury

Nghĩa của mercury

  1. n.thủy ngânA poisonous, silver-coloured metal that is liquid at room temperature.

Câu ví dụ

This old thermometer contains mercury, so handle it carefully.

Nhiệt kế cũ này có chứa thủy ngân, vì vậy hãy cẩn thận khi cầm.

Industrial mercury pollution can accumulate in fish and pose serious risks to human health.

Ô nhiễm thủy ngân do công nghiệp gây ra có thể tích tụ trong cá và đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe con người.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

quicksilver

💡 mercury là thủy ngân, không đếm được; viết hoa Mercury có thể chỉ sao Thủy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assurancelatent →