merchandise

Anh /ˈmɜːtʃəndaɪs/Mỹ /ˈmɝːtʃəndaɪs/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ merchandise

Nghĩa của merchandise

  1. n.hàng hóa; mặt hànggoods available for sale
  2. v.quảng bá; thúc đẩy bán hàngto promote goods and encourage people to buy them

Câu ví dụ

The shop displays its new merchandise near the entrance.

Cửa hàng bày hàng mới gần lối vào.

Selling locally produced merchandise can support small businesses and reduce the environmental impact of transport.

Bán hàng hóa sản xuất tại địa phương có thể hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và giảm tác động của vận chuyển đến môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

merchandising (n.) · merchandiser (n.)

Đồng nghĩa

goods, products

💡 Danh từ không đếm được; phần đuôi của động từ thường đọc là /daɪz/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← collideedible →