edible
Anh /ˈedɪbəl/Mỹ /ˈedɪbəl/
B2Sức khỏe
Nghĩa của edible
- adj.ăn đượcSafe or suitable to eat.
Câu ví dụ
These edible flowers make the salad look especially colourful.
Những bông hoa ăn được này khiến món salad trông đặc biệt nhiều màu sắc.
Redistributing edible food that shops would otherwise discard could reduce waste and support families on low incomes.
Phân phối lại thực phẩm ăn được mà các cửa hàng lẽ ra sẽ vứt bỏ có thể giảm lãng phí và giúp các gia đình thu nhập thấp.
Cụm từ thường gặp
- edible plants — thực vật ăn được
- edible flowers — hoa ăn được
- edible oil — dầu ăn
Họ từ
inedible (adj.) · edibility (n.)
Trái nghĩa
inedible
💡 edible nghĩa là có thể ăn, không có nghĩa là ngon; đừng đoán cây dại ăn được hay không chỉ qua vẻ ngoài.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →