membership

Anh /ˈmembəʃɪp/Mỹ /ˈmembɚʃɪp/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ membership

Nghĩa của membership

  1. n.tư cách hội viên; tư cách thành viênthe status of belonging to a club or organisation
  2. n.toàn bộ hội viên; số lượng hội viênall members of a group, or the total member count

Câu ví dụ

My gym membership includes free swimming lessons every weekend.

Thẻ hội viên phòng gym của tôi bao gồm các buổi học bơi miễn phí vào mỗi cuối tuần.

Affordable membership fees can encourage more residents to use local sports facilities and improve their health.

Phí hội viên phải chăng có thể khuyến khích nhiều cư dân sử dụng cơ sở thể thao địa phương và cải thiện sức khỏe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

member (n.)

💡 Chỉ tư cách gia nhập một tổ chức, thường dùng với membership of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hiddenunpack →