medieval

Anh /ˌmediˈiːvəl/Mỹ /ˌmiːdiˈiːvəl/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ medieval

Nghĩa của medieval

  1. adj.thuộc thời Trung Cổrelating to European history from about AD 500 to 1500

Câu ví dụ

We explored a medieval castle during our weekend trip.

Trong chuyến đi cuối tuần, chúng tôi đã tham quan một lâu đài thời Trung Cổ.

Preserving medieval buildings allows modern communities to understand how earlier generations lived, worked, and organised their societies.

Bảo tồn các công trình thời Trung Cổ giúp cộng đồng hiện đại hiểu được cha ông đã sống, làm việc và tổ chức xã hội như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

medievalist (n.)

💡 Thường chỉ thời Trung Cổ ở châu Âu, khoảng từ năm 500 đến năm 1500 sau Công nguyên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← applauseguidance →