guidance

Anh /ˈɡaɪdəns/Mỹ /ˈɡaɪdəns/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ guidance

Nghĩa của guidance

  1. n.sự hướng dẫn; sự chỉ dẫnhelp or advice about what to do or how to proceed

Câu ví dụ

With your guidance, I finally planted the seeds correctly.

Nhờ sự hướng dẫn của bạn, cuối cùng tôi đã gieo hạt đúng cách.

Schools should provide career guidance to help students make informed decisions about further education and employment.

Trường học nên cung cấp tư vấn hướng nghiệp để giúp học sinh đưa ra quyết định sáng suốt về việc học lên cao và việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

guide (v.) · guide (n.)

Đồng nghĩa

advice, direction

💡 Đây là danh từ không đếm được; nói some guidance chứ không nói a guidance.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← medievalentrepreneur →