entrepreneur

Anh /ˌɒntrəprəˈnɜː/Mỹ /ˌɑːntrəprəˈnɝː/

B2Công việc
Tranh minh họa từ entrepreneur

Nghĩa của entrepreneur

  1. n.người khởi nghiệp; doanh nhânsomeone who starts a business and takes financial risks

Câu ví dụ

The young entrepreneur opened a bakery near our station.

Người khởi nghiệp trẻ tuổi đã mở một tiệm bánh gần nhà ga của chúng tôi.

Local governments can support entrepreneurs by simplifying regulations and improving access to affordable loans.

Chính quyền địa phương có thể hỗ trợ người khởi nghiệp bằng cách đơn giản hóa quy định và tạo điều kiện tiếp cận các khoản vay có lãi suất thấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

entrepreneurial (adj.) · entrepreneurship (n.)

💡 Nhấn mạnh việc lập ra doanh nghiệp và chấp nhận rủi ro tài chính, không dùng chung cho người quản lý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← guidancebribe →