medicine

Anh /ˈmedɪsən/Mỹ /ˈmedɪsən/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ medicine

Nghĩa của medicine

  1. n.thuốc; dược phẩmA substance used to treat or prevent illness.
  2. n.y học; y khoaThe study and practice of treating and preventing illness.

Câu ví dụ

The pharmacist explained how often to take the medicine.

Dược sĩ giải thích cần uống thuốc này bao lâu một lần.

Advances in medicine have increased life expectancy, but access to effective treatment remains unequal across regions.

Những tiến bộ trong y học đã kéo dài tuổi thọ trung bình, nhưng khả năng tiếp cận điều trị hiệu quả vẫn chưa đồng đều giữa các khu vực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

medical (adj.) · medically (adv.) · medicinal (adj.)

💡 Uống thuốc dùng take medicine; khi nghĩa là y học thì là danh từ không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alreadyclosed →