closed

Anh /kləʊzd/Mỹ /kloʊzd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ closed

Nghĩa của closed

  1. adj.đóng; khép kínnot open
  2. adj.đã đóng cửa; ngừng hoạt độngnot available for business or public use
  3. adj.khép kín; không chịu tiếp thu ý kiến mớiunwilling to consider different ideas

Câu ví dụ

Keep the window closed while the heating is on.

Khi bật máy sưởi, hãy đóng cửa sổ lại.

When local libraries remain closed at weekends, working families have fewer opportunities to access educational resources.

Nếu các thư viện địa phương vẫn đóng cửa vào cuối tuần, các gia đình đi làm sẽ ít có cơ hội tiếp cận tài liệu học tập hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

close (v.) · closure (n.)

Đồng nghĩa

shut

Trái nghĩa

open

💡 Tính từ closed nghĩa là đóng; đồng thời cũng là quá khứ và quá khứ phân từ của close.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← medicinelearning →