medication

Anh /ˌmedɪˈkeɪʃən/Mỹ /ˌmedɪˈkeɪʃən/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ medication

Nghĩa của medication

  1. n.thuốc; việc điều trị bằng thuốcMedicine used to treat illness, or treatment using medicine.

Câu ví dụ

She takes her medication with breakfast every morning.

Mỗi sáng cô ấy uống thuốc cùng bữa sáng.

Affordable medication is essential for improving public health, particularly in communities with limited medical services.

Thuốc có giá phải chăng là yếu tố thiết yếu để cải thiện sức khỏe cộng đồng, đặc biệt ở những nơi có dịch vụ y tế hạn chế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

medicate (v.) · medicated (adj.)

Đồng nghĩa

medicine

💡 Khi nói chung về thuốc thường không đếm được; khi chỉ nhiều loại thuốc cụ thể có thể dùng medications.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Saturnweed →