Saturn

Anh /ˈsætən/Mỹ /ˈsætərn/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ Saturn

Nghĩa của Saturn

  1. n.Sao Thổthe sixth planet from the Sun, surrounded by prominent rings

Câu ví dụ

We saw Saturn through a telescope last night.

Tối qua chúng tôi đã quan sát Sao Thổ qua kính thiên văn.

Studying the rings of Saturn helps scientists understand how particles interact in space over time.

Nghiên cứu các vành đai của Sao Thổ giúp các nhà khoa học hiểu cách các hạt tương tác trong không gian theo thời gian.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên hành tinh viết hoa chữ cái đầu, thường không có the đứng trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← distinguishmedication →