weed

Anh /wiːd/Mỹ /wiːd/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ weed

Nghĩa của weed

  1. n.cỏ dạiA plant growing where it is not wanted.
  2. v.nhổ cỏ; làm cỏTo remove unwanted plants from an area.

Câu ví dụ

A stubborn weed has grown between the paving stones.

Một cây cỏ dại cứng đầu đã mọc giữa các phiến đá lát đường.

Farmers can control weeds without chemicals by rotating crops and covering exposed soil with organic material.

Nông dân có thể kiểm soát cỏ dại mà không cần hóa chất bằng cách luân canh cây trồng và phủ đất trống bằng vật liệu hữu cơ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

weeding (n.) · weedy (adj.)

💡 weed out có thể dùng theo nghĩa bóng để nói việc loại bỏ người hoặc sự vật không phù hợp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← medicationswallow →