medical

Anh /ˈmedɪkəl/Mỹ /ˈmedɪkəl/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ medical

Nghĩa của medical

  1. adj.thuộc y học; thuộc y tếRelated to medicine or the treatment of illness.
  2. n.khám sức khỏeAn examination to check a person's health.

Câu ví dụ

The hotel called for medical help when a guest fainted.

Khi một vị khách ngất xỉu, khách sạn đã gọi trợ giúp y tế.

Governments should improve access to medical services in rural areas where hospitals are often far away.

Chính phủ nên cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế ở các vùng nông thôn, nơi bệnh viện thường ở rất xa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

medically (adv.) · medicine (n.)

💡 Khi là danh từ, medical thường dùng trong tiếng Anh Anh, nghĩa là khám sức khỏe, không phải chỉ bác sĩ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← billionstripes →