billion

Anh /ˈbɪljən/Mỹ /ˈbɪljən/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ billion

Nghĩa của billion

  1. num.một tỷone thousand million
  2. n.hàng tỷ; số lượng khổng lồan extremely large quantity, usually expressed as billions

Câu ví dụ

The science museum displayed a rock a billion years old.

Bảo tàng khoa học trưng bày một tảng đá có tuổi một tỷ năm.

Governments spend billions of dollars on transport infrastructure to support economic growth and connect isolated communities.

Các chính phủ chi hàng tỷ đô la cho hạ tầng giao thông để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và kết nối các cộng đồng bị cô lập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

billionaire (n.)

💡 Sau con số cụ thể không thêm s; để chỉ hàng tỷ nói chung dùng billions of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pipemedical →