meddle

Anh /ˈmedəl/Mỹ /ˈmedəl/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ meddle

Nghĩa của meddle

  1. v.can thiệp; xen vàoInterfere in other people's affairs without being invited.

Câu ví dụ

Please don't meddle in how I arrange my room.

Xin đừng can thiệp vào cách tôi sắp xếp phòng của mình.

Parents who constantly meddle in their children's decisions may prevent them from developing confidence and independence.

Cha mẹ liên tục can thiệp vào quyết định của con cái có thể khiến các em không phát triển được sự tự tin và tính độc lập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

meddling (adj.) · meddler (n.)

Đồng nghĩa

interfere

💡 Thường đi với in để chỉ việc can thiệp vào công việc; đi với with để chỉ việc tự ý nghịch một thứ gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← flattercontemplation →