flatter

Anh /ˈflætə/Mỹ /ˈflætər/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ flatter

Nghĩa của flatter

  1. v.nịnh; tâng bốcPraise someone, often insincerely, to gain their favour.
  2. v.làm ai cảm thấy vinh dự hoặc vuiMake someone feel pleased or honoured through attention or praise.
  3. v.làm ai trông đẹp hơnMake someone look more attractive than they otherwise would.

Câu ví dụ

That blue jacket really flatters you in this light.

Dưới ánh sáng này, chiếc áo khoác xanh thật sự tôn lên vẻ đẹp của bạn.

Advertisements often flatter consumers by suggesting that choosing a particular product demonstrates intelligence or good taste.

Quảng cáo thường tâng bốc người tiêu dùng khi cho rằng chọn một sản phẩm nhất định là thể hiện sự thông minh hay gu thẩm mỹ tốt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

flattery (n.) · flattering (adj.) · flattered (adj.) · flatterer (n.)

💡 be flattered thường nghĩa là được tâng bốc hoặc cảm thấy vinh dự, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← concurrentmeddle →