meadow

Anh /ˈmedəʊ/Mỹ /ˈmedoʊ/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ meadow

Nghĩa của meadow

  1. n.đồng cỏ; bãi cỏa field of grass, often containing wildflowers

Câu ví dụ

We spread our picnic blanket in a sunny meadow.

Chúng tôi trải tấm khăn dã ngoại trên một đồng cỏ đầy nắng.

Protecting wildflower meadows helps maintain biodiversity by providing food and shelter for insects and birds.

Bảo vệ các đồng cỏ hoa dại giúp duy trì đa dạng sinh học bằng cách cung cấp thức ăn và nơi trú ngụ cho côn trùng và chim.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

grassland

💡 meadow thường chỉ đồng cỏ vùng quê, không phải bãi cỏ cắt tỉa gọn gàng (lawn).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prolificloom →