matter

Anh /ˈmætə/Mỹ /ˈmætər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ matter

Nghĩa của matter

  1. n.vấn đề; sự việca subject, situation or problem needing thought or attention
  2. v.quan trọng; có ảnh hưởngto be important or make a difference
  3. n.vật chấtphysical substance that occupies space and has mass

Câu ví dụ

We can discuss this matter after lunch today.

Chúng ta có thể bàn về việc này sau bữa trưa hôm nay.

The quality of teaching matters more than expensive equipment when schools aim to improve student achievement.

Chất lượng giảng dạy quan trọng hơn thiết bị đắt tiền khi các trường học muốn nâng cao thành tích của học sinh.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nghĩa là sự việc thì thường đếm được; khi nghĩa là vật chất thì không đếm được; khi là động từ thì nghĩa là quan trọng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← unhappysunshine →