materialize

Anh /məˈtɪəriəlaɪz/Mỹ /məˈtɪriəlaɪz/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ materialize

Nghĩa của materialize

  1. v.thành hiện thực; xảy ra như dự kiếnTo happen or become real after being expected or planned.
  2. v.xuất hiện đột ngột; hiện raTo appear suddenly or unexpectedly.

Câu ví dụ

Our weekend trip never materialized because everyone was too busy.

Chuyến đi chơi cuối tuần của chúng tôi cuối cùng không thành, vì ai cũng quá bận.

The promised economic benefits may not materialize unless governments also invest in education and transport.

Những lợi ích kinh tế được hứa hẹn có thể không thành hiện thực nếu chính phủ không đầu tư thêm cho giáo dục và giao thông.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

materialization (n.)

Đồng nghĩa

happen, appear

Trái nghĩa

vanish

💡 Thường dùng như nội động từ, chỉ kế hoạch được thực hiện; tiếng Anh Anh viết là materialise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pragmaticcartridge →