Marxism

Anh /ˈmɑːksɪzəm/Mỹ /ˈmɑːrksɪzəm/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ Marxism

Nghĩa của Marxism

  1. n.chủ nghĩa MácMarx's theories concerning class conflict, capitalism, and a classless society.

Câu ví dụ

Our reading group discussed Marxism at the library yesterday.

Hôm qua nhóm đọc sách của chúng tôi đã thảo luận về chủ nghĩa Mác tại thư viện.

Marxism has influenced academic debates about economic inequality, ownership of resources, and the relationship between social classes.

Chủ nghĩa Mác đã ảnh hưởng đến các cuộc tranh luận học thuật về bất bình đẳng kinh tế, quyền sở hữu tài nguyên và mối quan hệ giữa các giai cấp xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Marxist (n.) · Marxist (adj.)

💡 Viết hoa chữ cái đầu, thường là danh từ không đếm được; Marxist chỉ người theo chủ nghĩa này.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← glamourapprehension →