map

Anh /mæp/Mỹ /mæp/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ map

Nghĩa của map

  1. n.bản đồA drawing showing where places or features are located
  2. v.vẽ bản đồ; đánh dấu phân bốTo draw or record the position of places or features

Câu ví dụ

We spread the map across the table before leaving.

Trước khi đi, chúng tôi trải bản đồ ra khắp bàn.

Researchers use satellite images to map changes in forest cover and identify areas needing urgent protection.

Các nhà nghiên cứu dùng ảnh vệ tinh để lập bản đồ những thay đổi của độ che phủ rừng và xác định các khu vực cần bảo vệ khẩn cấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mapping (n.)

Đồng nghĩa

chart

💡 Khi là động từ, quá khứ là mapped và hiện tại phân từ là mapping.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← paintingmove →