manifold

Anh /ˈmænɪfəʊld/Mỹ /ˈmænɪfoʊld/

C2Tư duy
Tranh minh họa từ manifold

Nghĩa của manifold

  1. adj.nhiều loại; đa dạng; nhiều mặtNumerous and varied
  2. n.ống góp; cụm ống nhánhA pipe system distributing or collecting gas or liquid

Câu ví dụ

The benefits of growing your own vegetables are manifold.

Lợi ích của việc tự trồng rau là rất nhiều mặt.

The manifold challenges of urban growth require cooperation between local authorities, businesses, and residents.

Những thách thức đa chiều của đô thị hóa đòi hỏi sự hợp tác giữa chính quyền địa phương, doanh nghiệp và người dân.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

various, numerous

💡 Dạng tính từ khá trang trọng, thường bổ nghĩa cho các danh từ số nhiều như benefits, problems.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← distendcatholic →