mandatory

Anh /ˈmændətəri/Mỹ /ˈmændətɔːri/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ mandatory

Nghĩa của mandatory

  1. adj.bắt buộcRequired by a law or rule.

Câu ví dụ

Wearing a helmet is mandatory at this climbing centre.

Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc tại trung tâm leo núi này.

Mandatory safety training can reduce workplace accidents by ensuring that all employees understand potential risks.

Khóa đào tạo an toàn bắt buộc có thể giảm tai nạn lao động bằng cách bảo đảm mọi nhân viên hiểu các rủi ro tiềm ẩn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mandate (n.) · mandate (v.)

Đồng nghĩa

compulsory, obligatory, required

Trái nghĩa

optional, voluntary

💡 Thường dùng cho quy định hoặc chế độ; trái nghĩa là optional.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← peasantsuccessor →