manage

Anh /ˈmænɪdʒ/Mỹ /ˈmænɪdʒ/

A2Công việc
Tranh minh họa từ manage

Nghĩa của manage

  1. v.xoay xở làm được; cố gắng làm đượcTo succeed in doing something, especially something difficult.
  2. v.quản lý; điều hànhTo direct or control a business, team, or activity.
  3. v.xoay sở; cầm cựTo cope with a situation despite difficulties or limited resources.

Câu ví dụ

I managed to carry all the bags upstairs.

Cuối cùng tôi cũng xoay xở mang được tất cả túi lên lầu.

Many students manage to balance academic demands with paid employment by planning their weekly schedules carefully.

Nhiều sinh viên xoay xở cân bằng giữa việc học và công việc có lương bằng cách lên kế hoạch lịch tuần cẩn thận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

manager (n.) · management (n.) · manageable (adj.) · unmanageable (adj.)

💡 manage to do nghĩa là làm được việc đó thành công, không chỉ là cố gắng thử.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← kidcircus →