mammal

Anh /ˈmæməl/Mỹ /ˈmæməl/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ mammal

Nghĩa của mammal

  1. n.động vật có vúA warm-blooded animal whose females produce milk for their young.

Câu ví dụ

A dolphin is a mammal, even though it lives underwater.

Cá heo là động vật có vú, dù sống dưới nước.

Protecting marine mammals requires international cooperation because these animals often migrate across the waters of several countries.

Bảo vệ các loài động vật có vú biển cần sự hợp tác quốc tế, vì những loài này thường di cư qua vùng biển của nhiều quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mammalian (adj.)

💡 cá voi và cá heo cũng là động vật có vú; không thể phân loại dựa vào nơi sinh sống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← maintenancespiritual →