mall

Anh /mɔːl/Mỹ /mɔːl/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ mall

Nghĩa của mall

  1. n.trung tâm thương mạia large building or complex containing many shops

Câu ví dụ

We spent the rainy afternoon browsing in the mall.

Chúng tôi dành cả buổi chiều mưa để đi dạo trong trung tâm thương mại.

A new shopping mall may create jobs, but it can also threaten small independent retailers.

Một trung tâm thương mại mới có thể tạo việc làm, nhưng cũng có thể đe dọa các nhà bán lẻ độc lập nhỏ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

shopping centre

💡 mall thường dùng trong tiếng Anh Mỹ; tiếng Anh Anh thường dùng shopping centre.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← providehall →