making

Anh /ˈmeɪkɪŋ/Mỹ /ˈmeɪkɪŋ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ making

Nghĩa của making

  1. n.sự chế tạo; sự làm raThe process of producing or creating something.
  2. n.yếu tố tạo nên thành côngSomething that causes someone or something to become successful.
  3. n.tố chất cần thiết; điều kiện cần thiếtThe qualities or materials needed for something to develop.

Câu ví dụ

We spent the afternoon learning the basics of bread making.

Chúng tôi đã dành buổi chiều để học những điều cơ bản về cách làm bánh mì.

Involving residents in the making of local policy can increase public trust and improve community outcomes.

Việc để người dân tham gia xây dựng chính sách địa phương có thể nâng cao niềm tin của công chúng và cải thiện kết quả phát triển cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

make (v.) · maker (n.)

💡 Khi nghĩa là tiềm năng, dùng dạng số nhiều makings: have the makings of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← remarkableblunt →