magnate
Anh /ˈmæɡneɪt/Mỹ /ˈmæɡneɪt/
C1Kinh tế
Nghĩa của magnate
- n.ông trùm; đại giaa wealthy and powerful person in a particular industry
Câu ví dụ
The hotel magnate arrived in a surprisingly small car.
Ông trùm khách sạn ấy lại đến bằng một chiếc xe nhỏ một cách bất ngờ.
A media magnate may influence public debate through ownership of several major news outlets.
Một ông trùm truyền thông có thể gây ảnh hưởng đến tranh luận công chúng thông qua việc sở hữu nhiều hãng tin lớn.
Cụm từ thường gặp
- a media magnate — ông trùm truyền thông
- a shipping magnate — ông trùm vận tải biển
- a business magnate — ông trùm kinh doanh
Đồng nghĩa
tycoon, mogul
💡 Thường đi kèm với tên ngành; đừng nhầm với magnet, nghĩa là nam châm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →