accrue

Anh /əˈkruː/Mỹ /əˈkruː/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ accrue

Nghĩa của accrue

  1. v.dần tích lũy; dần thu đượcTo increase gradually, or receive benefits over time

Câu ví dụ

Interest accrues monthly on the money in this account.

Tiền lãi được cộng dồn hằng tháng vào số tiền trong tài khoản này.

The benefits of early education accrue over many years, improving both individual opportunities and wider social outcomes.

Lợi ích của giáo dục sớm được tích lũy trong nhiều năm, cải thiện cả cơ hội phát triển của cá nhân lẫn kết quả xã hội rộng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

accrual (n.) · accrued (adj.)

Đồng nghĩa

accumulate

💡 Thường dùng cho lãi suất, lợi nhuận và các khoản tích lũy dần; accrue to nghĩa là thuộc về.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← magnateeradicate →