lubricate

Anh /ˈluːbrɪkeɪt/Mỹ /ˈluːbrɪkeɪt/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ lubricate

Nghĩa của lubricate

  1. v.bôi trơn; tra dầuApply oil or another substance to reduce friction between surfaces.

Câu ví dụ

I lubricated the door hinges to stop that annoying squeak.

Tôi bôi dầu vào bản lề cửa để hết tiếng kêu cót két khó chịu.

Regularly lubricating industrial machinery reduces friction, improves energy efficiency, and extends the working life of essential equipment.

Bôi trơn máy móc công nghiệp thường xuyên giúp giảm ma sát, nâng cao hiệu suất năng lượng và kéo dài tuổi thọ của thiết bị quan trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lubrication (n.) · lubricant (n.)

Đồng nghĩa

oil, grease

💡 Là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là bộ phận cần bôi trơn; dùng with để nêu chất bôi trơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← restrictivemagnate →