madden

Anh /ˈmædən/Mỹ /ˈmædən/

C2Cảm xúc
Tranh minh họa từ madden

Nghĩa của madden

  1. v.làm cho cực kỳ bực tức; làm phát điênto make someone extremely angry or frustrated

Câu ví dụ

The constant buzzing of that broken fan maddens me.

Tiếng ù ù không ngừng của chiếc quạt hỏng làm tôi phát bực.

Repeated delays and unclear explanations can madden commuters who depend on reliable public transport.

Những lần chậm trễ lặp đi lặp lại và lời giải thích mơ hồ có thể khiến người đi làm phụ thuộc vào giao thông công cộng đáng tin cậy vô cùng bực bội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mad (adj.) · maddening (adj.) · maddeningly (adv.) · madness (n.)

Đồng nghĩa

infuriate, enrage

Trái nghĩa

calm

💡 Thường là ngoại động từ, nghĩa là làm ai đó bực tức đến mức phát điên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reactionaryvanquish →