madam

Anh /ˈmædəm/Mỹ /ˈmædəm/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ madam

Nghĩa của madam

  1. n.quý bà; bà (cách xưng hô lịch sự)A formal, polite way of addressing a woman.

Câu ví dụ

Would you like a table by the window, madam?

Thưa bà, bà có muốn dùng bàn cạnh cửa sổ không ạ?

In formal customer service settings, staff may address a female customer as madam to show respect.

Trong các tình huống dịch vụ khách hàng trang trọng, nhân viên có thể gọi khách nữ là madam để thể hiện sự tôn trọng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

ma'am

💡 Dùng khi xưng hô trang trọng với phụ nữ; trong giao tiếp thân quen hằng ngày thường không dùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alongmissed →