macroeconomics

Anh /ˌmækrəʊˌiːkəˈnɒmɪks/Mỹ /ˌmækroʊˌiːkəˈnɑːmɪks/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ macroeconomics

Nghĩa của macroeconomics

  1. n.kinh tế vĩ môThe study of whole economies, including growth, inflation, and unemployment.

Câu ví dụ

My sister studies macroeconomics at college every Tuesday.

Chị tôi học kinh tế vĩ mô ở trường đại học vào mỗi thứ Ba.

An understanding of macroeconomics helps policymakers assess how interest rate changes might affect national employment.

Hiểu biết về kinh tế vĩ mô giúp các nhà hoạch định chính sách đánh giá cách thay đổi lãi suất có thể ảnh hưởng đến việc làm trên toàn quốc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

macroeconomic (adj.) · macroeconomist (n.) · economics (n.) · economist (n.)

💡 Dù tận cùng bằng chữ s, khi chỉ ngành học thì đi với động từ số ít; cần phân biệt với kinh tế vi mô.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← parameterinconsistency →