inconsistency

Anh /ˌɪnkənˈsɪstənsi/Mỹ /ˌɪnkənˈsɪstənsi/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ inconsistency

Nghĩa của inconsistency

  1. n.sự không nhất quán; sự mâu thuẫna lack of agreement between facts, statements, or actions
  2. n.sự thất thường; sự không ổn địnhthe quality of varying unpredictably in standard or performance

Câu ví dụ

I noticed an inconsistency between your story and hers.

Tôi nhận thấy có một chỗ mâu thuẫn giữa câu chuyện của bạn và của cô ấy.

Inconsistency in the enforcement of regulations can undermine public trust and create unfair advantages for some businesses.

Việc thi hành quy định thiếu nhất quán có thể làm xói mòn niềm tin của công chúng và tạo ra lợi thế không công bằng cho một số doanh nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inconsistent (adj.) · inconsistently (adv.) · consistent (adj.) · consistency (n.)

Đồng nghĩa

discrepancy, contradiction

Trái nghĩa

consistency

💡 Khi đếm được thì chỉ một chỗ mâu thuẫn; khi không đếm được thì chỉ tình trạng thiếu nhất quán.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← macroeconomicsarticulate →