lunch

Anh /lʌntʃ/Mỹ /lʌntʃ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ lunch

Nghĩa của lunch

  1. n.bữa trưaa meal eaten around the middle of the day
  2. v.ăn trưato eat a meal around midday

Câu ví dụ

We ate lunch under a tree beside the river.

Chúng tôi ăn trưa dưới gốc cây bên bờ sông.

Providing nutritious school lunches can improve children's concentration and support healthier eating habits over time.

Cung cấp bữa trưa học đường đầy đủ dinh dưỡng có thể nâng cao khả năng tập trung của trẻ em và dần hình thành thói quen ăn uống lành mạnh hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lunchtime (n.)

💡 Khi nói chung về việc ăn trưa dùng have lunch, thường không có mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← horsetall →