lunar

Anh /ˈluːnə/Mỹ /ˈluːnər/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ lunar

Nghĩa của lunar

  1. adj.thuộc Mặt TrăngRelating to the moon.
  2. adj.theo chu kỳ tuần trăng; thuộc âm lịchBased on the changing phases of the moon.

Câu ví dụ

We watched the lunar eclipse from our garden.

Chúng tôi ngắm nguyệt thực từ trong vườn nhà.

Research on lunar rocks helps scientists understand how the moon and the early solar system developed.

Nghiên cứu các mẫu đá Mặt Trăng giúp các nhà khoa học hiểu cách Mặt Trăng và Hệ Mặt Trời sơ khai hình thành và phát triển.

Cụm từ thường gặp

💡 lunar chỉ thuộc về Mặt Trăng; solar chỉ thuộc về Mặt Trời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ceremonialadminister →