administer

Anh /ədˈmɪnɪstə/Mỹ /ədˈmɪnɪstər/

C1Công việc
Tranh minh họa từ administer

Nghĩa của administer

  1. v.quản lý; điều hànhto manage an organization or put a system into operation
  2. v.cho dùng thuốc; điều trịto give someone medicine or medical treatment

Câu ví dụ

The nurse administered the medicine before I went home.

Y tá đã cho tôi uống thuốc trước khi tôi về nhà.

Local authorities administer housing programmes designed to provide affordable accommodation for families on low incomes.

Chính quyền địa phương quản lý các chương trình nhà ở nhằm cung cấp chỗ ở với giá phải chăng cho các gia đình có thu nhập thấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

administration (n.) · administrator (n.) · administrative (adj.)

Đồng nghĩa

manage

💡 Khi nói cho ai dùng thuốc, có thể dùng administer medicine to someone.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lunarcombustion →