lower

Anh /ˈləʊə/Mỹ /ˈloʊər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ lower

Nghĩa của lower

  1. adj.thấp hơn; ở phía dướibelow something else in position, level, or amount
  2. v.hạ thấp; đặt xuốngto move something down or reduce its level

Câu ví dụ

Keep the heavy bowls on the lower shelf.

Hãy để những chiếc bát nặng trên kệ dưới.

Governments can lower transport costs by investing in reliable bus services and safe cycling routes.

Chính phủ có thể giảm chi phí đi lại bằng cách đầu tư vào dịch vụ xe buýt đáng tin cậy và các tuyến đường đạp xe an toàn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

low (adj.) · lowly (adj.)

Trái nghĩa

higher, raise

💡 lower khi là động từ thường đi kèm tân ngữ; khi nói về giá giảm, cũng có thể dùng không có tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scaredcoin →