coin

Anh /kɔɪn/Mỹ /kɔɪn/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ coin

Nghĩa của coin

  1. n.đồng xu; tiền xua small, flat piece of metal used as money
  2. v.đặt ra; sáng tạo (từ hoặc cách nói mới)to invent a new word or expression

Câu ví dụ

A silver coin rolled under the kitchen table.

Một đồng xu bạc lăn xuống gầm bàn bếp.

As digital payments become more widespread, fewer consumers carry coins for everyday purchases such as bus fares.

Khi thanh toán kỹ thuật số ngày càng phổ biến, ít người tiêu dùng mang theo tiền xu để chi trả cho các khoản chi hằng ngày như tiền vé xe buýt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coinage (n.)

💡 coin khi là động từ thường có nghĩa là đặt ra một từ hoặc thuật ngữ, như coin a term.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lowerskill →